VietnameseDictionary
chrome_extention

Headword Results "thả diều" (1)

Vietnamese thả diều
English Nkite flying
Example
Các em nhỏ thích thả diều vào buổi chiều.
My Vocabulary

Related Word Results "thả diều" (1)

Vietnamese bộ môn thả diều
English Nkite flying sport
Example
Bộ môn thả diều đã trở thành một hoạt động phổ biến ở nhiều nơi.
Kite flying has become a popular activity in many places.
My Vocabulary

Phrase Results "thả diều" (7)

Lễ hội thả diều được tổ chức với quy mô toàn quốc.
The kite festival is held on a nationwide scale.
Bộ môn thả diều đã trở thành một hoạt động phổ biến ở nhiều nơi.
Kite flying has become a popular activity in many places.
Chúng ta có thể thỏa sức thả diều trên cánh đồng rộng.
Bãi đất trống là nơi lý tưởng để thả diều.
An open field is an ideal place to fly kites.
Bãi đất trống này rất thoáng người, nên thả diều rất thoải mái.
Chúng tôi thả diều trên bãi cát gần biển.
Các em nhỏ thích thả diều vào buổi chiều.
ad_free_book

Browse by Index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y